conditioned avoidance response

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Tâm lý học)
    • Phản ứng tránh điều kiện: Một phản ứng đã được học (có điều kiện) trong đó một cá thể thực hiện một hành vi cụ thể để tránh hoặc ngăn chặn một kích thích khó chịu hoặc hại (kích thích aversive) dự đoán sẽ xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The rat learned a conditioned avoidance response to the tone by moving to the other side of the cage. (Con chuột đã học được phản ứng tránh điều kiện với âm thanh bằng cách di chuyển sang phía bên kia của lồng.)
    • Therapy can help reduce maladaptive conditioned avoidance responses, such as a fear of leaving the house. (Liệu pháp có thể giúp giảm các phản ứng tránh điều kiện không thích nghi, chẳng hạn như nỗi sợ ra khỏi nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu hành vi: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các thí nghiệm về điều kiện hóa, đặc biệt "điều kiện hóa tránh " (avoidance conditioning), để mô tả cách một sinh vật học cách tránh một hậu quả tiêu cực.
    • The study measured the strength of the conditioned avoidance response over several trials. (Nghiên cứu đo lường cường độ của phản ứng tránh điều kiện qua nhiều lần thử nghiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Conditioned avoidance (n): Sự tránh điều kiện. (Đây dạng rút gọn của cụm từ đầy đủ).
  • Avoidance conditioning (n): Điều kiện hóa tránh (quá trình hình thành nên phản ứng tránh điều kiện).
  • Conditioned response (CR) (n): Phản ứngđiều kiện (khái niệm rộng hơn, bao gồm cả phản ứng tránh ).
Từ đồng nghĩa
  • Learned avoidance response: Phản ứng tránh đã được học.
  • Avoidance behavior (có điều kiện): Hành vi tránh (có điều kiện).
Lưu ý
  • Phân biệt với "phản xạđiều kiện" (conditioned reflex) thông thường: "Phản ứng tránh điều kiện" một dạng đặc biệt, nhấn mạnh vào khía cạnh chủ động thực hiện hành vi để ngăn chặn một điều tồi tệ xảy ra, thay vì chỉ phản ứng thụ động sau khi kích thích xuất hiện.
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, nghiên cứu tâm lý học hành vi thần kinh học.
Noun
  1. giống conditioned avoidance.

Từ đồng nghĩa